Search on this blog

Search on this blog

TeckWrap SMT11 Surf Blue satin metallic

22.000.000 

Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

SMT11 Surf Blue satin metallic

Surf Blue (SMT11) là sắc xanh tươi mát, gợi cảm giác thư giãn như làn gió biển nhẹ lướt qua. Gam màu này mang đến cho chiếc xe một diện mạo trẻ trung, thoải mái và hiện đại, phù hợp với những ai yêu phong cách nhẹ nhàng nhưng vẫn muốn tạo dấu ấn khác biệt. Surf Blue không quá rực rỡ, thay vào đó là sự cân bằng giữa độ sáng dịu và chiều sâu tinh tế.

Thuộc dòng Satin Metallic 190 Series, Surf Blue được sản xuất từ polymeric Renolit cao cấp, có độ linh hoạt và độ ổn định cao. Film phù hợp cho bọc toàn bộ xe hoặc thi công trên các bề mặt phẳng và cong vừa, đảm bảo độ ôm sát và bề mặt hoàn thiện mịn, đều. Hiệu ứng satin metallic giúp màu xanh phản chiếu ánh sáng nhẹ nhàng, tạo cảm giác sạch, sáng và dễ chịu khi nhìn lâu.

Bề mặt vinyl tích hợp kênh thoát khí air-release giúp hạn chế bong bóng trong quá trình dán, hỗ trợ thi công nhanh và chính xác. Keo acrylic gốc dung môi Henkel trong suốt mang lại độ bám dính ổn định, chịu thời tiết tốt và an toàn cho lớp sơn zin khi thi công và tháo gỡ đúng kỹ thuật.

Lưu ý rằng Surf Blue thuộc nhóm màu có độ bền UV thấp hơn, thời gian ổn định màu ngoài trời khoảng 10–12 tháng. Để kéo dài tuổi thọ màu sắc, khuyến nghị phủ thêm lớp ceramic coating sau khi dán.

Nếu bạn muốn mang đến cho chiếc xe một diện mạo tươi mới, nhẹ nhàng và đầy cảm hứng, Surf Blue (SMT11) là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Renolit polymeric, linh hoạt và ổn định

  • Độ dày film: 0.12 mm

  • Độ dày film kèm giấy lót: 0.28 mm

  • Loại film: Polymeric vinyl cao cấp, nhạy áp lực, có kênh thoát khí

  • Màu sắc: Surf Blue (SMT11)

  • Series: 190 Series

Keo dán

  • Acrylic gốc dung môi Henkel, trong suốt

  • Siêu bền thời tiết

  • Độ nhớt: 1000–3000 cps

  • Độ dày keo khô: 12 μm

Release liner

  • Felix Schoeller 20-104-20-1.9

  • Giấy Kraft phủ PE hai mặt

  • Một mặt phủ silicone không dung môi

  • Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001

Lưu trữ

  • Thời gian: 3 năm

  • Điều kiện: +10°C đến +20°C, độ ẩm khoảng 50%, tránh ánh nắng trực tiếp

Độ bền UV

  • Khoảng 10–12 tháng

  • Khuyến nghị phủ ceramic để tăng tuổi thọ màu

Đặc tính cơ học

  • Độ giãn/đứt (ASTM D882-02):

    • MD: 206.8

    • CD: 196.4

  • Độ bền kéo (ASTM D882-02, tốc độ 200 mm/phút):

    • MD: 29.5 N/mm²

    • CD: 24.8 N/mm²

  • Độ ổn định kích thước: 2% (10 phút ở 70°C – ASTM D1204-02)

  • Sức căng bề mặt: 34 dynes/cm (ASTM D2578-04a)

  • Nhiệt độ hậu gia nhiệt (post-heating): 65°C

Quy cách

  • Khổ rộng: 152 cm

  • Chiều dài: 18 m

  • Khối lượng: 13 kg

Hướng dẫn thi công

  • Nhiệt độ thi công: +17°C đến +18°C

  • Nhiệt độ hoạt động: -45°C đến +45°C

  • Dụng cụ: Gạt tiêu chuẩn kèm buffer mềm (thi công ướt)

  • Bề mặt tương thích: Phẳng và cong vừa

  • Hướng phim: Có

  • Độ chồng mí: 3–4 mm

Lưu ý quan trọng

  • Màu sắc hiển thị trên màn hình chỉ mang tính tham khảo; nên kiểm tra swatch màu thực tế trước khi thi công

  • Khi dán full xe, nên sử dụng các cuộn cùng LOT để tránh chênh lệch màu

  • Film có thể bị trầy xước trong quá trình thi công hoặc sử dụng hằng ngày; trầy xước không thuộc phạm vi bảo hành