Search on this blog

Search on this blog

TeckWrap SMT17 Copper Orange satin metallic

22.000.000 

Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

SMT17 Copper Orange satin metallic

Copper Orange (SMT17) là sắc cam đồng nổi bật, mang cảm giác mạnh mẽ nhưng vẫn giữ được nét sang trọng và chiều sâu thị giác. Gam màu này đặc biệt phù hợp với những chủ xe muốn tạo điểm nhấn khác biệt, cá tính mà không quá phô trương. Khi lên xe, hiệu ứng satin metallic giúp bề mặt phản chiếu ánh sáng mềm mại, tạo cảm giác kim loại ấm và hiện đại.

Thuộc dòng TeckWrap 190 Series, Copper Orange được sản xuất từ polymeric Renolit bền bỉ, có độ ổn định cao và khả năng ôm bề mặt tốt. Film phù hợp cho bọc toàn xe hoặc thi công trên các bề mặt phẳng đến cong vừa. Cấu trúc vinyl polymeric cao cấp kết hợp kênh thoát khí air-release giúp thi công dễ dàng, hạn chế bọt khí và mang lại bề mặt hoàn thiện mịn, đều.

Keo acrylic gốc dung môi Henkel trong suốt cho độ bám dính ổn định, chịu thời tiết tốt và an toàn cho lớp sơn zin. Với độ bền cao, khả năng kéo giãn tốtđộ ổn định kích thước khi gặp nhiệt, Copper Orange SMT17 mang lại hiệu suất vượt trội cả trong quá trình thi công lẫn sử dụng lâu dài. Đây là lựa chọn tối ưu để nâng cấp diện mạo xe bằng một gam màu độc đáo, cuốn hút và giàu cá tính.

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: Polymeric Renolit, độ ôm bề mặt cao

  • Độ dày film: 0.12 mm

  • Độ dày film kèm liner: 0.28 mm

  • Loại film: Polymeric vinyl cao cấp, cảm ứng áp lực, có kênh thoát khí

  • Màu sắc: Copper Orange (SMT17)

  • Dòng sản phẩm: 190 Series

Keo dán

  • Acrylic gốc dung môi Henkel, trong suốt

  • Siêu bền thời tiết

  • Độ nhớt: 1000–3000 cps

  • Độ dày keo khô: 12 μm

Release liner

  • Felix Schoeller 20-104-20-1.9

  • Giấy Kraft phủ PE hai mặt, một mặt phủ silicone

  • Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001

Lưu trữ

  • Thời gian: 3 năm

  • Điều kiện: 10–20°C, độ ẩm khoảng 50%

Đặc tính cơ học

  • Độ giãn đứt:

    • MD: 206.8

    • CD: 196.4 (ASTM D882-02)

  • Độ bền kéo:

    • MD: 29.5 N/mm²

    • CD: 24.8 N/mm² (ASTM D882-02)

  • Độ ổn định kích thước: 2% (Oven 10 phút / 70°C, MD – ASTM D1204-02)

  • Sức căng bề mặt: 34 dynes/cm (ASTM D2578-04a, sau 24 giờ sản xuất)

  • Hậu gia nhiệt (post-heating): 65°C

Quy cách cuộn

  • Khổ rộng: 152 cm

  • Chiều dài: 18 m hoặc 23 m

Hướng dẫn thi công

  • Nhiệt độ thi công: 17–18°C

  • Phạm vi sử dụng: -45°C đến +45°C

  • Dụng cụ: Gạt tiêu chuẩn với đệm mềm (thi công ướt)

  • Độ ôm: Bề mặt phẳng hoặc cong vừa

  • Film định hướng:

  • Độ chồng mí: 3–4 mm

Lưu ý quan trọng

  • Màu sắc hiển thị trên màn hình chỉ mang tính tham khảo; nên kiểm tra swatch màu hoặc mẫu A4 trước khi thi công

  • Nên sử dụng các cuộn cùng LOT để tránh chênh lệch màu

  • Film có thể bị trầy xước trong quá trình thi công hoặc sử dụng hằng ngày; trầy xước không thuộc phạm vi bảo hành